「全メンバーの一覧」の版間の差分
ナビゲーションに移動
検索に移動
編集の要約なし |
|||
| 1,052行目: | 1,052行目: | ||
! style="white-space:nowrap" class="bgcolor bgcolor-SGO" | 1期生 | ! style="white-space:nowrap" class="bgcolor bgcolor-SGO" | 1期生 | ||
| | | | ||
* {{ルビ|Châu Ngọc Đoan Thảo| | * {{ルビ|Châu Ngọc Đoan Thảo|Hikari/ヒカリ}} | ||
* {{ルビ|Đặng Thị Huỳnh Như| | * {{ルビ|Đặng Thị Huỳnh Như|Minxy/ミンシー}} | ||
* {{ルビ|Huỳnh Ngô Kim Châu| | * {{ルビ|Huỳnh Ngô Kim Châu|Mon/モン}} | ||
* 小関優実 | * {{ルビ|小関優実|Yuumi/ユウミ}} | ||
* {{ルビ|Lê Mẫn Nghi| | * {{ルビ|Lê Mẫn Nghi|Mẫn Nghi/マンギー}} | ||
* {{ルビ|Lê Nguyễn Như Thảo| | * {{ルビ|Lê Nguyễn Như Thảo|Như Thảo/ヌータオ}} | ||
* {{ルビ|Lê Nguyễn Phụng Nhi| | * {{ルビ|Lê Nguyễn Phụng Nhi|Phụng Nhi/フウンニー}} | ||
* {{ルビ|Lê Phạm Thuỷ Tiên| | * {{ルビ|Lê Phạm Thuỷ Tiên|Tiên Linh/ティエンリン}} | ||
* {{ルビ|Lê Sunny| | * {{ルビ|Lê Sunny|Sunny/サニー}} | ||
* {{ルビ|Lê Thị Thu Nga| | * {{ルビ|Lê Thị Thu Nga|Thu Nga/トゥーガー}} | ||
* {{ルビ|Ngô Thị Cẩm Nhi| | * {{ルビ|Ngô Thị Cẩm Nhi|Ni Ni/ニーニー}} | ||
* {{ルビ|Nguyễn Hồ Trùng Dương| | * {{ルビ|Nguyễn Hồ Trùng Dương|Trùng Dương/ツーンヅオン}} | ||
* {{ルビ|Nguyễn Lê Ngọc Ánh Sáng| | * {{ルビ|Nguyễn Lê Ngọc Ánh Sáng|Ánh Sáng/アンサーン}} | ||
* {{ルビ|Nguyễn Lê Thuỳ Ngọc| | * {{ルビ|Nguyễn Lê Thuỳ Ngọc|Elena/エレナ}} | ||
* {{ルビ|Nguyễn Quế Minh Hân| | * {{ルビ|Nguyễn Quế Minh Hân|Sachi/サチ}} | ||
* {{ルビ|Nguyễn Thanh Hoàng My| | * {{ルビ|Nguyễn Thanh Hoàng My|Mochi/モチ}} | ||
* {{ルビ|Nguyễn Thị Lệ| | * {{ルビ|Nguyễn Thị Lệ|Lệ Trang/レチャン}} | ||
* {{ルビ|Nguyễn Thị Minh Thư| | * {{ルビ|Nguyễn Thị Minh Thư|Tammy/タミー}} | ||
* {{ルビ|Nguyễn Thị Nhi| | * {{ルビ|Nguyễn Thị Nhi|DONA/ドナ}} | ||
* {{ルビ|Nguyễn Thị Thúy Nga| | * {{ルビ|Nguyễn Thị Thúy Nga|Celia/セリア}} | ||
* {{ルビ|Nguyễn Trương Tường Vy| | * {{ルビ|Nguyễn Trương Tường Vy|Janie/ジェニー}} | ||
* {{ルビ|Phạm Lâm Ánh Trúc| | * {{ルビ|Phạm Lâm Ánh Trúc|Trúc Phạm/ツックファム}} | ||
* {{ルビ|Thái Gia Nghi| | * {{ルビ|Thái Gia Nghi|Gia Nghi/ジャギー}} | ||
* {{ルビ|Trần Cát Tường| | * {{ルビ|Trần Cát Tường|Anna/アンナ}} | ||
* {{ルビ|Trần Lý Minh Thư| | * {{ルビ|Trần Lý Minh Thư|Ashley/アシュリー}} | ||
* {{ルビ|Võ Ngọc Xuân Ca| | * {{ルビ|Võ Ngọc Xuân Ca|Xuân Ca/スアンカー}} | ||
* {{ルビ|Võ Phan Kim Khánh| | * {{ルビ|Võ Phan Kim Khánh|Kaycee/ケーシー}} | ||
* {{ルビ|Vương Mai Linh| | * {{ルビ|Vương Mai Linh|Linh Mai/リンマイ}} | ||
|} | |} | ||
2018年12月19日 (水) 14:46時点における版
「48グループ」および「坂道シリーズ」に所属する現役メンバーの一覧(元メンバーは除く)。
全グループの人数一覧
なお、SNH48とその傘下グループであるBEJ48およびGNZ48においては、日本国内で運営するAKSが48グループとの関係性を否定しており[1][2]、本記事の合計人数には含めていない(詳細経緯は各グループの記事を参照の事)。
| AKB48 : 118人 (うちグループ内兼任41人) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| チームA | チームK | チームB | チーム4 | チーム8 | 研究生 | |
| 21人 | 25人 | 24人 | 25人 | 46人 | 18人 | |
| SKE48 : 59人 | ||
|---|---|---|
| チームS | チームKII | チームE |
| 19人 | 20人 | 20人 |
| NMB48 : 69人 | |||
|---|---|---|---|
| チームN | チームM | チームBII | 研究生 |
| 13人 | 14人 | 13人 | 29人 |
| HKT48 : 63人 | ||||
|---|---|---|---|---|
| チームH | チームKIV | チームTII | 研究生 | IZ*ONE専任 |
| 14人 | 15人 | 18人 | 14人 | 2人 |
| チームNIII | チームG | 研究生 |
|---|---|---|
| 10人 | 11人 | 21人 |
| 1期生 | 研究生 |
|---|---|
| 28人 | 5人 |
国内48グループ 合計382人(うち兼任2人)
| JKT48 : 75人 | ||||
|---|---|---|---|---|
| チームJ | チームKIII | チームT | クラスA | クラスB |
| 16人 | 16人 | 15人 | 26人 | 2人 |
| BNK48 : 51人 | |
|---|---|
| チームBIII | 研究生 |
| 22人 | 29人 |
| MNL48 : 57人 | |||
|---|---|---|---|
| チームMII | チームNIV | チームL | 研究生 |
| 16人 | 16人 | 16人 | 9人 |
| AKB48 Team SH : 21人 | |
|---|---|
| 1期生 | 研修生 |
| 20人 | 1人 |
| AKB48 Team TP : 35人 | |
|---|---|
| 正規メンバー | 研究生 |
| 12人 | 23人 |
| SGO48 : 28人 |
|---|
| 1期生 |
| 28人 |
日本国外を含む 48グループ 合計649人
| 乃木坂46 : 49人 |
|---|
| 乃木坂46 |
| 49人 |
| 欅坂46 : 49人 | |
|---|---|
| 欅坂46 | けやき坂46 |
| 28人 | 21人 |
| 吉本坂46 : 46人 |
|---|
| 吉本坂46 |
| 46人 |
坂道シリーズ 合計144人
48グループおよび坂道シリーズを含む 総計793人
AKB48
- (8)はチーム8からの兼任
| チームA | |
|---|---|
| チームK | |
| チームB | |
| チーム4 | |
| チーム8 | |
| 研究生 |
|
SKE48
| チームS | |
|---|---|
| チームKII | |
| チームE |
NMB48
| チームN | |
|---|---|
| チームM | |
| チームBII | |
| 研究生 |
HKT48
| チームH | |
|---|---|
| チームKIV | |
| チームTII | |
| 研究生 | |
| IZ*ONE専任 |
NGT48
| チームNIII | |
|---|---|
| チームG | |
| 研究生 |
STU48
| 1期生 | |
|---|---|
| 研究生 |
JKT48
| チームJ |
|
|---|---|
| チームKIII |
|
| チームT |
|
| アカデミー クラスA |
|
| アカデミー クラスB |
|
BNK48
| チームBIII |
|
|---|---|
| 研究生 |
|
MNL48
| チームMII |
|
|---|---|
| チームNIV |
|
| チームL |
|
| 研究生 |
|
AKB48 Team SH
| 1期生 |
| |
|---|---|---|
| 研修生 |
|
AKB48 Team TP
| 正規メンバー |
|
|---|---|
| 研究生 |
|
SGO48
| 1期生 |
|
|---|
乃木坂46
| 乃木坂46 |
|---|
欅坂46
| 欅坂46 | |
|---|---|
| けやき坂46 |
吉本坂46
| 吉本坂46 |
|
|---|
注釈
- ^ AKB48グループにおける海外姉妹グループの運営について - AKB48公式サイト 2016年6月9日
- ^ SNH48運営サイドが契約違反 運営を見直しへ - 日刊スポーツ 2016年6月9日